| Học tiếng Anh |
Nhấp vào một thể loại và chọn một cụm từ tiếng Anh
|
|
| Mới nhất cụm từ | |
| Cơ bản từ |
| VIỆT | TIếNG ANH |
| Thứ ba | Tuesday |
| Thứ Hai | Monday |
| Mùa thu | Autumn |
| Mùa đông | Winter |
| Mùa xuân | Spring |
| Mùa hè | Summer |
| Thứ tư | Wednesday |
| Thứ năm | Thursday |
| Thứ Sáu | Friday |
| Thứ bảy | Saturday |
| Chủ Nhật | Sunday |
| Thứ bảy | Saturday |
| Bảng chữ cái | Alphabet |
| Một | One |
| Hai | Two |
| Ba | Three |
| Bốn (4) | Four (4) |
| Bốn | Four |
| Năm | Five |
| Sáu | Six |
| Bảy | Seven |
| Tám | Eight |
| Chín | Nine |
| Mười | Ten |
| A a | A a |
| Đọc bảng chữ cái | Say the alphabet |
| Nói chuyện tại một nhà hàng hoặc Bar |
| VIỆT | TIếNG ANH |
| Trà | Tea |
| Gà | Chicken |
| Trao đổi với Dịch Vụ Khẩn Cấp |
| VIỆT | TIếNG ANH |
| Trợ giúp | Help |
| Tôi bị bệnh | I am ill |
| Xin vui lòng bạn có thể giúp tôi? | Please can you help me? |
| Conversation cụm từ |
| VIỆT | TIếNG ANH |
| Xin chào, bạn thế nào? | Hello, how are you? |
| Xin chào | Hello |
| Good Bye | Good Bye |
| Chào mừng | Welcome |
| Chào mừng bạn tới London | Welcome to London |
| Chào buổi sáng | Good Morning |
| Chào buổi sáng, làm thế nào là bạn? | Good morning, how are you today? |
| Đêm và ngủ tốt! | Good night and sleep well! |
| Mỹ, nhờ. | Fine, thanks. |
| Tên của bạn là gì? | What is your name? |
| Tên tôi là Richard | My name is Richard |
| Bao nhiêu tuổi? | How old are you? |
| Tôi 29 tuổi | I am twenty nine years old |
| Có | Yes |
| Không có | No |
| Có, xin vui lòng | Yes, please |
| Không, thankyou | No, thankyou |
| Xin | Please |
| Làm thế nào là bạn? | How are you? |
| Rất tốt, cảm ơn. | Very well, thanks. |
| Gì cơ | Pardon |
| Xin lỗi | Sorry |
| Nhà vệ sinh ở đâu? | Where are the toilets? |
| Bạn có thể nói chậm hơn? | Can you speak more slowly? |
| Tốt | Good |
| Bad | Bad |
| Xin lỗi, bãi đậu xe ở đâu? | Excuse me, Where is the car park? |
| Mẹ | Mother |
| Mẹ | Mother |
| Cha | Father |
| Em trai | Brother |
| Chị | Sister |
| Mua sắm |
| VIỆT | TIếNG ANH |
| Bí ngô | Pumpkin |
| Làm thế nào là nó? | How much is it? |
| Thời gian |
| VIỆT | TIếNG ANH |
| Đồng hồ | Clock |
| Thứ hai | Second |
| Phút | Minute |
| Giờ | Hour |
| Thứ hai | A second |
| Một phút | A minute |
| Một giờ | An hour |
| Nửa giờ | Half an hour |
| Đi du lịch |
| VIỆT | TIếNG ANH |
| Bus | Bus |
| LanguageHelpers.com ©2012. All Rights Reserved |
| Menu |